chống chế

Học thuật
Thân thiện
chống chế

Anh ấy chống chế bằng cách đổ lỗi cho người khác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng lời nói, lí lẽ để tự bào chữa cho việc làm sai trái hoặc thiếu sót của mình: Hành động cố gắng đưa ra lý do, thường không thuyết phục, để biện minh cho một lỗi lầm hoặc sự thất hứa.
    • Dùng lời nói để lảng tránh, từ chối một việc đó mình không muốn làm hoặc không thể làm: Hành động viện dẫn các cớ để không phải thực hiện một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã đi làm muộn nhưng vẫn cố chống chế do tắc đường. (Anh ấy đã đi làm muộn nhưng vẫn cố gắng bào chữa rằng do tắc đường.)
    • Đừng chống chế nữa, tôi biết cậu chưa hoàn thành bài tập. (Đừng viện cớ nữa, tôi biết cậu chưa hoàn thành bài tập.)
    • ấy luôn tìm cách chống chế mỗi khi được giao việc khó. ( ấy luôn tìm cách lảng tránh mỗi khi được giao việc khó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chống chế cho qua chuyện": Cố gắng bào chữa một cách qua loa, chiếu lệ để sự việc mau chóng kết thúc hoặc bị lãng quên.

    • Anh ta chỉ đang chống chế cho qua chuyện, chẳng có lý do chính đáng cả. (Anh ta chỉ đang bào chữa cho xong chuyện, chẳng có lý do chính đáng cả.)
  • "kiểu làm chống chế": Cách làm việc cẩu thả, đối phó, chỉ nhằm mục đích hoàn thành cho , không chú trọng đến chất lượng.

    • Bài báo cáo này viết kiểu chống chế, toàn thông tin sao chép. (Bài báo cáo này được viết một cách đối phó, toàn thông tin sao chép.)
Biến thể từ gần giống
  • Chối cãi (đgt): Phủ nhận hoàn toàn lỗi lầm hoặc sự việc đã xảy ra, mức độ phủ định mạnh hơn "chống chế".
  • Biện minh (đgt): Đưa ra lẽ để giải thích, bảo vệ cho hành động hoặc quan điểm của mình; có thể mang nghĩa trung tính hoặc tích cực hơn "chống chế".
  • Viện cớ (đgt): Đưa ra lý do, thường không chính đáng, để từ chối hoặc trốn tránh việc đó; gần nghĩa với cách dùng thứ hai của "chống chế".
Từ đồng nghĩa
  • Cãi bướng: Cố tranh cãi, bào chữa biết mình sai, thể hiện thái độ ngoan cố.
  • Lý sự: Dùng lời lẽ, lẽ để bào chữa (thường mang hàm ý tiêu cực).
  • Ngang ngạnh: Tỏ thái độ cứng đầu, không chịu thừa nhận sai lầm.
Từ trái nghĩa
  • Nhận lỗi: Thừa nhận lỗi lầm của mình.
  • Chịu trách nhiệm: Sẵn sàng gánh vác trách nhiệm về hành động của mình.
  • Thẳng thắn: Thành thật, không giấu giếm hay tìm cách bào chữa.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " tật giật mình": Người lỗi thường hay lo sợ, dễ phản ứng chống chế hoặc phủ nhận khi bị nhắc đến.
  • "Đẽo cày giữa đường": Hành động dễ bị dao động, thay đổi theo ý kiến người khác, có thể dẫn đến việc làm không đến nơi đến chốn sau đó phải chống chế.
chống chế

Anh ấy chống chế bằng cách đổ lỗi cho người khác.

  1. đgt. Dùng lời nói, lí lẽ để tự bào chữa cho việc làm sai hoặc để lảng tránh điều không muốn làm hoặc không làm được: đã sai còn chống chế chống chế cho qua chuyện kiểu làm chống chế.

Từ chứa "chống chế"